場面場面 [Trường Diện Trường Diện]

ばめんばめん

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường là 場面場面で

(trong) nhiều bối cảnh khác nhau

🔗 場面

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その場面ばめんをスローモーションでたいな。
Tôi muốn xem lại cảnh đó bằng chế độ chậm.
スローモーションでその場面ばめんせた。
Họ đã chiếu cảnh đó bằng chế độ chậm.
とくにこの場面ばめんきですねえ。
Tôi đặc biệt thích cảnh này.
この場面ばめんきみくない。
Cảnh này không tốt cho bạn.
場面ばめんおお西部せいぶげきですよ。
Đây là một bộ phim miền Tây có nhiều cảnh bắn nhau.
げきのこっけいな場面ばめんはやりぎであった。
Những cảnh hài trong vở kịch đã được thực hiện quá mức.
この規則きそくはあらゆる場面ばめんにあてはまる。
Quy tắc này áp dụng cho mọi tình huống.
かれはその場面ばめんおどろいた。
Anh ấy đã ngạc nhiên khi chứng kiến cảnh tượng đó.
そんな場面ばめんるにしのびなかった。
Tôi không thể nhìn cảnh tượng đó được.
さきほどの場面ばめんから、もうすこいてください。
Xin hãy nghe thêm một chút từ cảnh tượng vừa rồi.