場所もあろうに [Trường Sở]
ばしょもあろうに
Cụm từ, thành ngữ
trong tất cả mọi nơi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その場所にはここから簡単に行ける。
Nơi đó dễ dàng đến từ đây.
あの場所は確かに一見の価値ありですよ。
Địa điểm đó chắc chắn đáng để ghé thăm.
でかいのは普通に置き場所に困る。
Cái to thường là khó tìm chỗ để.
彼はいとも簡単にその場所を見つけた。
Anh ấy đã dễ dàng tìm thấy địa điểm đó.
彼は新しい場所で家族を養うために熱心に働いた。
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ ở một địa điểm mới để nuôi sống gia đình.
彼女は場所もあろうに南極大陸に旅行したいと言っている。
Cô ấy muốn đi du lịch đến chính Nam Cực.
海岸近くで揺れを感じたら、すぐに高台などの安全な場所に避難しましょう。
Nếu bạn cảm nhận được rung động gần bờ biển, hãy lập tức di tản đến nơi cao ráo an toàn.
私たちは鞄をどけて、老婦人が座れるように場所をあけた。
Chúng ta đã dịch chỗ túi xách để bà lão có thể ngồi.
私の父はわたしがその場所を見に行くようにと要求した。
Bố tôi yêu cầu tôi nhất định phải đến thăm nơi đó.
私の父は、私がその場所を見に行くようにと主張した。
Bố tôi đã khăng khăng bảo tôi phải đến thăm nơi đó.