城外 [Thành Ngoại]

じょうがい

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

bên ngoài lâu đài

JP: 人々ひとびとしろがいはしした。

VI: Mọi người đã chạy ra ngoài thành.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人々ひとびとしろそとへとはした。
Mọi người chạy ra ngoài lâu đài.