城兵 [Thành Binh]

じょうへい

Danh từ chung

quân đồn trú

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しかししろにたどりつくなり、近衛このえへいひきいたひとによって、わたしはこの牢獄ろうごく勾引こういんされてしまった。
Nhưng ngay khi đến thành, tôi đã bị một người chỉ huy lính gác bắt và nhốt vào ngục này.