垂れ込める [Thùy Liêu]

垂れ籠める [Thùy Lung]

たれこめる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

treo thấp (trên; của mây, sương mù, v.v.)

JP: 雷雲らいうんたにいちめんにたれこめていた。

VI: Mây đen kéo đầy khắp thung lũng.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

⚠️Từ cổ

tự giam mình (sau rèm, mành, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

黒雲くろくもめていた。
Mây đen đang kéo đến.