地雷を踏む [Địa Lôi Đạp]

じらいをふむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

dẫm phải mìn

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

⚠️Thành ngữ

thực sự mắc sai lầm; mở ra một hộp sâu bọ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

地雷じらいんでしまった。
Tôi đã vô tình dẫm phải mìn.
どうやらかれは、地雷じらいんでしまったらしい。
Có vẻ như anh ấy đã dẫm phải mìn.
てくださいよ、まど部長ぶちょうまたマインスイーパやってますよ。やることないんならかえればいいとおもいません?」「部長ぶちょうもトラブル対応たいおうしてる部下ぶかのこしてかえれないんだよ。部長ぶちょう部長ぶちょうなりに使つかってるのさ」「地雷じらいみましたよ」
"Nhìn kìa, cửa sổ. Sếp lại đang chơi Minesweeper kìa. Nếu không có việc gì làm thì nên về nhà chứ nhỉ" "Sếp cũng không thể về khi còn để lại nhân viên xử lý sự cố đâu. Sếp cũng đang quan tâm đến chúng ta đấy" "Dẫm phải mìn rồi"