地表 [Địa Biểu]
ちひょう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000
Độ phổ biến từ: Top 14000
Danh từ chung
bề mặt trái đất; bề mặt đất
JP: ピックは硬い地表を砕くために用いられる長い取っ手の道具だ。
VI: Cái cuốc được sử dụng để đập vỡ bề mặt cứng với tay cầm dài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
陸地は地表の小さいほうの部分を占めている。
Đất liền chiếm một phần nhỏ của bề mặt trái đất.
地表の約4分の3は水で成り立っている。
Khoảng ba phần tư bề mặt Trái Đất là nước.
雨林は地表のわずか2%をしめるに過ぎないが、世界の野生の動植物、及び昆虫の半分以上の種類がそこで生息している。
Rừng mưa chỉ chiếm 2% bề mặt trái đất nhưng chứa hơn một nửa số loài động vật hoang dã, thực vật và côn trùng trên thế giới.