地球観測 [Địa Cầu 観 Trắc]

ちきゅうかんそく

Danh từ dùng như tiền tố

quan sát trái đất

🔗 地球観測衛星・ちきゅうかんそくえいせい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

JAXAの地球ちきゅう観測かんそく衛星えいせい「だいち」が撮影さつえいした画像がぞう
Hình ảnh chụp bởi vệ tinh quan sát Trái Đất 'Daichi' của JAXA.
物体ぶったい電磁波でんじはてき分光ぶんこう観測かんそくすることで、科学かがくしゃ物体ぶったい地球ちきゅうちかづいているか、とおざかっているかを判別はんべつすることができる。
Bằng cách quan sát phổ điện từ của một vật thể, các nhà khoa học có thể xác định liệu vật thể đó đang tiến lại gần hay ra xa Trái Đất.