地球規模 [Địa Cầu Quy Mô]
ちきゅうきぼ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
quy mô toàn cầu
JP: これらのガスは地球規模の温暖化をもたらし得る。
VI: Những loại khí này có thể gây ra sự nóng lên toàn cầu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
地球温暖化は世界規模での天候の傾向を変えるであろう。
Sự nóng lên toàn cầu sẽ thay đổi xu hướng thời tiết trên toàn thế giới.
地球的規模の気候の変化が原因で恐竜が絶滅したのかもしれない。
Có thể sự thay đổi khí hậu toàn cầu đã gây ra sự tuyệt chủng của khủng long.
世界的な全面核戦争が起これば、地球規模でこの「核の冬」が数カ月間も続くと言われています。
Người ta nói rằng nếu xảy ra một cuộc chiến tranh hạt nhân toàn cầu, "mùa đông hạt nhân" này có thể kéo dài vài tháng trên toàn cầu.