地球温暖化防止 [Địa Cầu Ôn Noãn Hóa Phòng Chỉ]
ちきゅうおんだんかぼうし
Danh từ chung
ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今、あなたがパソコンの電源を切れば、地球温暖化防止に貢献できる。
Bây giờ nếu bạn tắt máy tính, bạn sẽ góp phần ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu.