地獄耳 [Địa Ngục Nhĩ]

じごくみみ

Danh từ chungCụm từ, thành ngữ

tai thính

Danh từ chungCụm từ, thành ngữ

khả năng nhớ mọi thứ nghe được

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつ、ホント地獄耳じごくみみだからな。
Thằng đó có tai rất tinh, đấy.
まえ、どこでそのはなしいてきたんだよ。本当ほんとう地獄耳じごくみみだな。
Cậu nghe câu chuyện đó ở đâu thế? Tai cậu thật là tốt.