地獄を見る [Địa Ngục Kiến]
じごくをみる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
trải qua địa ngục; đi qua địa ngục và trở lại; chịu đựng khó khăn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
地獄を見たことがあるか?
Bạn đã từng thấy địa ngục chưa?
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
Dù cùng một thế giới, nhưng với tâm khác nhau, nơi đây có thể là địa ngục hoặc thiên đường.