地方出身 [Địa Phương Xuất Thân]

ちほうしゅっしん

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

xuất thân từ nông thôn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ態度たいどからかれ地方ちほう出身しゅっしんなことはあきらかだ。
Thái độ của anh ta cho thấy rõ ràng anh ta đến từ vùng nông thôn.
ニックは地方ちほう出身しゅっしんしゃならだれでも馬鹿ばかにする。
Nick coi thường bất cứ ai đến từ vùng nông thôn.
ニックは地方ちほう出身しゅっしんしゃならだれであろうと見下みくだしている。
Nick coi thường bất kỳ ai đến từ vùng nông thôn.