地方公務員 [Địa Phương Công Vụ Viên]

ちほうこうむいん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000

Danh từ chung

nhân viên chính quyền địa phương; công chức địa phương

JP: 彼女かのじょ地方ちほう公務員こうむいんだ。

VI: Cô ấy là một công chức địa phương.