地場 [Địa Trường]
じば
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
khu vực địa phương
Danh từ chung
sàn giao dịch địa phương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
江戸時代に、各藩の奨励策によって、全国各地に地場産業が興った。
Trong thời kỳ Edo, các hạt đã khuyến khích và phát triển các ngành công nghiệp địa phương khắp cả nước.