地団駄を踏む [Địa Đoàn Đà Đạp]
地団太を踏む [Địa Đoàn Thái Đạp]
じだんだをふむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
⚠️Thành ngữ
dậm chân (vì thất vọng, sốt ruột, v.v.)
JP: 君に会い損ねて地団駄を踏んだよ。
VI: Tôi đã bực mình vì không gặp được bạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
地団駄を踏んでも無駄よ。駄目なものは駄目。
Dù có giậm chân cũng vô ích thôi. Điều không thể thì không thể.