地利 [Địa Lợi]
ちり
じり
Danh từ chung
lợi thế vị trí; vị trí thuận lợi
🔗 地の利
Danh từ chung
sản phẩm từ đất (sản phẩm nông nghiệp, gỗ, khoáng sản, v.v.)
Danh từ chung
tiền thuê đất
🔗 地子