地下階 [Địa Hạ Giai]
ちかかい
Danh từ chung
tầng hầm
Trái nghĩa: 地上階
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
キッチンウェアは、地下1階だよ。
Đồ dùng nhà bếp ở tầng hầm một.
キッチン用品は、地下一階でございます。
Đồ dùng nhà bếp ở tầng hầm một.
台所用品は地下1階になります。
Đồ dùng nhà bếp ở tầng hầm một.
地上22階、地下2階のオフィスビルが建設中です。
Tòa nhà văn phòng cao 22 tầng và 2 tầng hầm đang được xây dựng.
スチームショベルは片方に三階建て、もう片方に四階建ての地下を掘りました。
Máy xúc đã đào một bên là ba tầng hầm và bên kia là bốn tầng hầm.