地の文 [Địa Văn]

じのぶん

Danh từ chung

phần mô tả (trong văn bản)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その推理すいり小説しょうせつぶんよりも会話かいわ部分ぶぶんほうおおい。
Tiểu thuyết trinh thám đó có nhiều phần đối thoại hơn là mô tả.