地に足の着いた [Địa Túc Khán]

ちにあしのついた

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thành ngữ

thực tế; thiết thực; có cơ sở

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあしいていない。
Anh ấy không thực tế.