在外公館 [Tại Ngoại Công Quán]
ざいがいこうかん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000
Độ phổ biến từ: Top 20000
Danh từ chung
cơ quan ngoại giao; cơ quan ngoại giao ở nước ngoài