圧制的 [Áp Chế Đích]
あっせいてき
Tính từ đuôi na
áp bức; chuyên chế
JP: 彼は、前の政府に劣らず圧制的な現政府に公然と反抗している。
VI: Anh ấy đang công khai chống đối chính quyền hiện tại, không kém gì chính quyền trước.