土石流 [Thổ Thạch Lưu]

どせきりゅう

Danh từ chung

lở đất; dòng chảy bùn

JP: それはやま火事かじのちに「土石流どせきりゅう」が発生はっせいするということです。

VI: Điều đó có nghĩa là sau vụ cháy rừng sẽ có lũ lụt.