土産品 [Thổ Sản Phẩm]
みやげ品 [Phẩm]
みやげひん
Danh từ chung
quà lưu niệm
JP: 先週米国からのみやげ品を彼に郵送した。
VI: Tuần trước, tôi đã gửi quà từ Mỹ cho anh ấy qua bưu điện.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ホテルの中に土産品店はありますか?
Trong khách sạn có cửa hàng lưu niệm không?