土地勘 [Thổ Địa Khám]
土地鑑 [Thổ Địa Giám]
とちかん
Danh từ chung
quen thuộc với đất; hiểu biết về một nơi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本では土地勘というものは、あまり価値がない。
Ở Nhật Bản, kiến thức về địa lý địa phương không được coi trọng lắm.