国際電話 [Quốc Tế Điện Thoại]
こくさいでんわ
Danh từ chung
cuộc gọi điện thoại quốc tế
JP: 国際電話をお願いします。
VI: Xin hãy gọi điện thoại quốc tế cho tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
国際電話をかけたいのですが。
Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế.
こちら国際電話の係りです。
Đây là bộ phận điện thoại quốc tế.
日本へ国際電話をかけたいのですが。
Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế đến Nhật.
指名通話で国際電話をかけるといいよ。
Bạn nên gọi điện thoại quốc tế bằng cuộc gọi có chỉ định.
イタリアに電話をかけるための国際コードは39です。
Mã quốc tế để gọi điện thoại đến Ý là 39.
携帯電話から国際電話をかけても、モビラなら「1分あたり20円」でかけられます。
Dù gọi điện thoại quốc tế từ điện thoại di động, nếu sử dụng Mobila, bạn chỉ tốn 20 yên mỗi phút.