国際貿易 [Quốc Tế Mậu Dịch]

こくさいぼうえき

Danh từ chung

thương mại quốc tế

JP: 国際こくさい貿易ぼうえき禁止きんしれいがそのくに経済けいざいにとって最後さいごたのみでしょう。

VI: Lệnh cấm thương mại quốc tế có lẽ là phương án cuối cùng cho nền kinh tế của quốc gia đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

健全けんぜん経済けいざいには国際こくさい貿易ぼうえき必要ひつようである。
Một nền kinh tế lành mạnh cần có thương mại quốc tế.
今月こんげつ国際こくさい貿易ぼうえき見本市みほんいちひらかれている。
Tháng này có triển lãm thương mại quốc tế.
国際こくさい貿易ぼうえき業者ぎょうしゃはどうにかけようと頑張がんばっています。
Các thương nhân quốc tế đang cố gắng vượt qua khó khăn.
たか関税かんぜい国際こくさい貿易ぼうえき障害しょうがいとなっている。
Thuế quan cao đang là trở ngại cho thương mại quốc tế.
しん貿易ぼうえき協定きょうてい国際こくさい経済けいざい新風しんぷうむことになるでしょう。
Hiệp định thương mại mới sẽ mang lại làn gió mới cho kinh tế quốc tế.
このみっつの機関きかんとは国際こくさい通貨つうか基金ききん国際こくさい復興ふっこう開発かいはつ銀行ぎんこう関税かんぜい貿易ぼうえき一般いっぱん協定きょうていである。
Ba tổ chức này gồm Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Phục hồi và Phát triển Quốc tế, và Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại.
日本にほん資源しげんとぼしいくににもかかわらず、国際こくさい貿易ぼうえきのおかげ経済けいざい大国たいこく発展はってんした。
Mặc dù thiếu tài nguyên, Nhật Bản đã phát triển thành một cường quốc kinh tế nhờ thương mại quốc tế.