国際語 [Quốc Tế Ngữ]

こくさいご

Danh từ chung

ngôn ngữ quốc tế; ngôn ngữ toàn cầu

JP: 英語えいご国際こくさいになった。

VI: Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ quốc tế.

Danh từ chung

ngôn ngữ phụ trợ quốc tế được tạo ra (ví dụ: Esperanto)

🔗 国際補助語

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国際こくさい必要ひつようですか?
Có cần ngôn ngữ quốc tế không?
英語えいごは、国際こくさいみたいなものよ。
Tiếng Anh giống như một ngôn ngữ quốc tế.
英語えいご国際こくさいであり、世界中せかいじゅう使つかわれています。
Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế và được sử dụng khắp nơi trên thế giới.
わたしたちは英語えいご国際こくさいであることをった。
Chúng ta đã biết tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.
わたしたち英語えいご国際こくさいぶことができます。
Chúng tôi có thể gọi tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.
国際こくさいエスペラントは、1887年せんはっぴゃくはちじゅうななねんわりに公表こうひょうされました。
Ngôn ngữ quốc tế Esperanto đã được công bố vào cuối năm 1887.
国際こくさいエスペラントが発表はっぴょうされたのは、1887年せんはっぴゃくはちじゅうななねんまつでした。
Ngôn ngữ quốc tế Esperanto đã được công bố vào cuối năm 1887.
ラテン世界せかい最初さいしょの「国際こくさい」としてなん百年ひゃくねん以上いじょうもの使つかわれてきたことがわかると、英語えいごとの類似るいじてんはよりいっそう顕著けんちょになってくる。
Hiểu rằng tiếng Latinh đã được sử dụng như một "ngôn ngữ quốc tế" đầu tiên trên thế giới trong hàng trăm năm, sự giống nhau với tiếng Anh trở nên rõ ràng hơn.