国際経済 [Quốc Tế Kinh Tế]
こくさいけいざい
Danh từ chung
kinh tế quốc tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
健全な経済には国際貿易が必要である。
Một nền kinh tế lành mạnh cần có thương mại quốc tế.
日本のいわゆるバブル経済の崩壊は、国際市場に衝撃波を広げました。
Sự sụp đổ của cái gọi là bong bóng kinh tế Nhật đã gây ra sóng gió trên thị trường quốc tế.
新貿易協定は国際経済に新風を吹き込むことになるでしょう。
Hiệp định thương mại mới sẽ mang lại làn gió mới cho kinh tế quốc tế.
指導部の交代は、国際政治経済に重要な影響を与える。
Sự thay đổi trong ban lãnh đạo có ảnh hưởng quan trọng đến chính trị và kinh tế quốc tế.
日本のいわゆるバブル経済崩壊により、国際市場にまで衝撃波が及んだ。
Sự sụp đổ của cái gọi là kinh tế bong bóng của Nhật Bản đã gây ra làn sóng chấn động trên thị trường quốc tế.
国際貿易禁止令がその国の経済にとって最後の頼みでしょう。
Lệnh cấm thương mại quốc tế có lẽ là phương án cuối cùng cho nền kinh tế của quốc gia đó.
日本は資源が乏しい国にもかかわらず、国際貿易のお陰で経済大国に発展した。
Mặc dù thiếu tài nguyên, Nhật Bản đã phát triển thành một cường quốc kinh tế nhờ thương mại quốc tế.
17世紀に国際経済論の発展が労働力の大移動を導いたとハンセンが述べているが、これは誤りである。
Hansen đã nói rằng sự phát triển của lý thuyết kinh tế quốc tế vào thế kỷ 17 đã dẫn đến sự di chuyển lớn của lực lượng lao động, nhưng điều này là sai.
したがって、世界平和のためには、私達全てが地球という惑星の住人なのだ、という意識を絶え間ない国際的文化及び経済交流によって育成していかなければならない。
Vì vậy, vì hòa bình thế giới, chúng ta phải nuôi dưỡng ý thức là cư dân của hành tinh này thông qua giao lưu văn hóa và kinh tế quốc tế liên tục.
特に約20年前から、高福祉政策が経済的破綻につながったとされる北欧諸国が示すように、福祉の充実と国際競争力維持の両立は困難なものであると言える。
Đặc biệt, như các nước Bắc Âu đã chỉ ra, kể từ khoảng 20 năm trước, việc duy trì cạnh tranh quốc tế trong khi vẫn tăng cường phúc lợi xã hội đã dẫn đến sự sụp đổ kinh tế, cho thấy sự khó khăn trong việc cân bằng hai mục tiêu này.