国際市場 [Quốc Tế Thị Trường]
こくさいしじょう
Danh từ chung
thị trường quốc tế
JP: 日本のいわゆるバブル経済の崩壊は、国際市場に衝撃波を広げました。
VI: Sự sụp đổ của cái gọi là bong bóng kinh tế Nhật đã gây ra sóng gió trên thị trường quốc tế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本のいわゆるバブル経済崩壊により、国際市場にまで衝撃波が及んだ。
Sự sụp đổ của cái gọi là kinh tế bong bóng của Nhật Bản đã gây ra làn sóng chấn động trên thị trường quốc tế.
消費者の米離れや国際市場解放が原因とされる米価の下落が原因だ。
Giá gạo giảm do người tiêu dùng xa lánh gạo và việc mở cửa thị trường quốc tế.