国者 [Quốc Giả]

くにもの

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

người quê mùa

🔗 田舎者

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

người cùng quê

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカは移住いじゅうしゃくにである。
Mỹ là quốc gia của người di cư.
自分じぶんくにあいさないものはいない。
Không ai là không yêu quê hương của mình.
そのくに侵略しんりゃくしゃちた。
Quốc gia đó đã rơi vào tay kẻ xâm lược.
その科学かがくしゃくに内外ないがい有名ゆうめいである。
Nhà khoa học đó nổi tiếng trong và ngoài nước.
旅行りょこうしゃたちはいろいろなくにからやってた。
Du khách đến từ nhiều quốc gia khác nhau.
かつてそのくにには残酷ざんこく支配しはいしゃがいた。
Ngày xưa quốc gia đó đã có một kẻ cai trị tàn bạo.
途上とじょうこくではすぐれた技術ぎじゅつしゃ不足ふそくしてる。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
そのくにわる指導しどうしゃはおかねにしか興味きょうみがなかった。
Nhà lãnh đạo xấu của đất nước đó chỉ quan tâm đến tiền bạc.
発展はってん途上とじょうこくではすぐれた技術ぎじゅつしゃ不足ふそくしている。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
憂国ゆうこくしゃはいつもくにのためにのうとうったえていて、くにのためにひところそうとはわない。
Người yêu nước luôn kêu gọi hy sinh vì đất nước và không bao giờ nói đến việc giết người vì đất nước.