国民性 [Quốc Dân Tính]

こくみんせい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chung

đặc điểm quốc gia; đặc điểm dân tộc

JP: ユーモアをかいするこころは、国民こくみんせい密接みっせつむすびついているが、そのむすびつきかた不思議ふしぎである。

VI: Sự hiểu biết về hài kịch gắn liền với tính cách quốc gia, nhưng mối liên hệ đó thật kỳ lạ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはついにもっとももカリスマせいのある女優じょゆうとして国民こくみんからみとめられました。
Cuối cùng cô ấy đã được công nhận là nữ diễn viên có sức hút nhất.
すべてじんは、人種じんしゅ皮膚ひふいろせい言語げんご宗教しゅうきょう政治せいじじょうその意見いけん国民こくみんてきしくは社会しゃかいてき出身しゅっしん財産ざいさん門地もんちその地位ちいまたはこれにるいするいかなる事由じゆうによる差別さべつをもけることなく、この宣言せんげんかかげるすべての権利けんり自由じゆうとを享有きょうゆうすることができる。
Mọi người đều có quyền hưởng mọi quyền lợi và tự do nêu trong tuyên ngôn này mà không bị phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, màu da, giới tính, ngôn ngữ, tôn giáo, quan điểm chính trị hay bất kỳ quan điểm nào khác, nguồn gốc quốc gia hoặc xã hội, tài sản, giai cấp hay bất kỳ tình trạng nào khác.