国民全体 [Quốc Dân Toàn Thể]

こくみんぜんたい

Danh từ chung

toàn dân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国民こくみん全体ぜんたいおおきな変化へんかのぞんでいる。
Toàn dân đều mong muốn sự thay đổi lớn.
日本人にほんじん全体ぜんたいとしてべいべる国民こくみんです。
Người Nhật nói chung là một dân tộc ăn cơm.
全体ぜんたいとして国民こくみん政治せいじ改革かいかく賛成さんせいである。
Nhìn chung, người dân ủng hộ cải cách chính trị.
国民こくみん全体ぜんたい国王こくおう死去しきょほういてかなしんだ。
Toàn bộ quốc gia đã buồn bã khi nghe tin vua qua đời.