国民の休日 [Quốc Dân Hưu Nhật]
こくみんのきゅうじつ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
ngày nghỉ của công dân
theo luật, bất kỳ ngày nào trong tuần rơi vào giữa hai ngày lễ quốc gia khác (ví dụ: từ năm 1985 đến 2006 ngày 4 tháng 5, hiện là Ngày Xanh)
🔗 みどりの日・みどりのひ