国有 [Quốc Hữu]
こくゆう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
sở hữu quốc gia; sở hữu nhà nước; sở hữu chính phủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は我が国有数の頭脳の一人だ。
Anh ấy là một trong những bộ óc hàng đầu của đất nước chúng ta.
共産主義の下では、生産手段は国有化される。
Dưới chủ nghĩa cộng sản, phương tiện sản xuất được quốc hữu hóa.
1971年から1987年まで私の母は日本国有鉄道の駅員でした。
Từ năm 1971 đến năm 1987, mẹ tôi là nhân viên ga của Đường sắt Quốc gia Nhật Bản.