国文学 [Quốc Văn Học]
こくぶんがく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Độ phổ biến từ: Top 16000
Danh từ chung
văn học Nhật Bản
JP: 彼は大学で国文学を専攻をした。
VI: Anh ấy đã chuyên ngành văn học quốc gia tại đại học.