国内線 [Quốc Nội Tuyến]
こくないせん
Danh từ chung
tuyến bay nội địa
JP: 喫煙は今では、全ての国内線のフライトで禁止されている。
VI: Hút thuốc hiện đã bị cấm trên tất cả các chuyến bay nội địa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の父は国内線のパイロットです。
Bố tôi là phi công của đường bay nội địa.
国内線第1ターミナル行きです。国際線には参りませんのでご注意ください。
Xe buýt này đi đến nhà ga quốc nội số 1. Xin lưu ý là xe không đi đến ga quốc tế.
ただ今到着のバスは、国内線第1ターミナル経由、国際線ターミナル行きです。
Xe buýt vừa tới là xe đi đến nhà ga quốc nội số 1 và tiếp tục đến ga quốc tế.
ただ今到着のバスは、国内線第1ターミナル行きです。国際線ターミナルにお越しの方は、しばらくそのままでお待ちください。国際線行き連絡バスもこのバス停から発車いたします。
Xe buýt vừa tới là xe đi đến nhà ga quốc nội số 1. Quý khách đi đến ga quốc tế vui lòng chờ tiếp. Xe buýt đi đến ga quốc tế cũng sẽ khởi hành từ trạm này.