困った人 [Khốn Nhân]

困ったひと [Khốn]

こまった人 [Nhân]

こまったひと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

người khó chịu; kẻ vô dụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こまっているひとわらうな。
Đừng cười người đang gặp khó khăn.
わたしえずひと名前なまえわすれてこまる。
Tôi luôn gặp rắc rối vì quên tên người khác.
わたしたちはこまっているひとたすけるべきだ。
Chúng tôi nên giúp đỡ những người gặp khó khăn.
こまっているひとたすけるのは大事だいじことだよ。
Giúp đỡ người gặp khó khăn là việc quan trọng.
そのおかねこまっているひとくばられるべきだ。
Số tiền đó nên được phân phát cho những người đang gặp khó khăn.
あのひとたちにはこまったものだとおもっている。
Tôi nghĩ họ thật là phiền phức.
かれこまっているひとにはいつもよろこんでした。
Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ những người gặp khó khăn.
あのひとたちがこまってるみたい。手伝てつだってくれませんか。
Có vẻ như họ đang gặp khó khăn. Bạn có thể giúp họ không?
あのひとたちがこまってるみたい。手伝てつだってもらえませんか。
Có vẻ như họ đang gặp khó khăn. Bạn có thể giúp họ không?
彼女かのじょこまっているひとにいつでもよろこんで援助えんじょべた。
Cô ấy luôn vui vẻ giúp đỡ những người gặp khó khăn.