困ったちゃん [Khốn]

こまったちゃん

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

người không biết mình đang làm phiền người khác; kẻ phiền phức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

友達ともだちのケイちゃんは、わたしこまっているときにはいつもすっとあらわれてわたしたすけてくれた。
Bạn Kei của tôi luôn xuất hiện kịp thời để giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn.