回復時間 [Hồi Phục Thời Gian]

かいふくじかん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

thời gian khôi phục

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれがすっかり回復かいふくするまでにはだいぶ時間じかんがかかるだろう。
Có lẽ mất khá nhiều thời gian để anh ấy hồi phục hoàn toàn.
魔力まりょく(Magic):魔法まほう使つかうために必要ひつよう能力のうりょく魔法まほう使つかうと減少げんしょうするが、時間じかん回復かいふくする。
Ma lực (Magic): Chỉ số năng lực cần thiết để sử dụng ma thuật. Sử dụng ma thuật sẽ làm giảm chỉ số này, nhưng sẽ phục hồi theo thời gian.