四角形 [Tứ Giác Hình]

しかくけい
しかっけい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Hình học

tứ giác; hình tứ giác; hình bốn cạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ペパーバーグは2つの物体ぶったいたとえば、緑色りょくしょく四角形しかっけいあか四角形しかっけい)をみせて「ちがいはなに?」といかけることができる。
Pepperberg có thể chỉ hai vật thể (ví dụ, hình vuông màu xanh và màu đỏ) và hỏi "Sự khác biệt là gì?"
正方形せいほうけいは4つのあたりがすべてひとしく、4つのかくがすべて直角ちょっかくである四角形しかっけいです。
Hình vuông là hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
平行四辺形へいこうしへんけいくみあたり平行へいこうしている四角形しかっけいです。
Hình bình hành là hình tứ giác có hai cặp cạnh song song.

Hán tự

Từ liên quan đến 四角形