四六 [Tứ Lục]
しろく
Danh từ chung
bốn và sáu (phút, v.v.)
Danh từ chung
hai mươi bốn (tích của bốn và sáu)
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
shirokuban (kích thước giấy 127x188mm)
🔗 四六判
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
văn xuôi cổ điển Trung Quốc thanh nhã sử dụng đối lập bằng từ ghép bốn và sáu ký tự
🔗 四六文
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジョニーは46年間りんごの種子を蒔き付けた。
Johnny đã gieo hạt giống táo trong 46 năm.
この神殿は建てるのに46年かかりました。
Việc xây dựng ngôi đền này mất 46 năm.
トムは四六時中同じ質問をしてるよね。
Tom cứ hỏi đi hỏi lại cùng một câu suốt.
長野はソルト・レイク・シティーを46票対42票で破った。
Nagano đã thắng Salt Lake City với tỷ số 46-42.
妻に四六時中ぶつぶつ言われるのには憂鬱になってしまう。
Tôi cảm thấy uể oải khi vợ cứ nói mãi không ngừng.
48歳の川勝良一監督はことし6月に福岡を引き継いだが、46歳の松田監督とは因縁浅からぬ関係だ。
Hồi tháng 6 năm nay, giám đốc 48 tuổi Kawakatsu Ryoichi đã tiếp quản Fukuoka, và có mối quan hệ không hề nhẹ với giám đốc 46 tuổi Matsuda.