四つ葉 [Tứ Diệp]
よつば
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cây có bốn lá trên một cuống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
見て!四つ葉!
Nhìn này! Một chiếc lá bốn lá!
見て!四つ葉のクローバーよ!
Nhìn này! Một chiếc lá bốn lá!
メグは四つ葉のクローバーを見つけた。
Meg đã tìm thấy một chiếc cỏ bốn lá.
私、四つ葉を見つけるの得意なんだよ。
Tôi giỏi việc tìm lá bốn lá đấy.
四つ葉のクローバーを見つけたことがありますか。
Bạn đã từng tìm thấy cỏ bốn lá chưa?
私、四つ葉のクローバー見つけるの上手なんだよ。
Tôi giỏi tìm lá cỏ bốn lá lắm đấy.