営業成績 [Doanh Nghiệp Thành Tích]
えいぎょうせいせき
Danh từ chung
kết quả kinh doanh; hiệu suất kinh doanh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
営業成績はまさに鰻上り、というところかね。
Doanh số bán hàng tăng vùn vụt.
彼は会社の売上の半分以上を取ってくるという営業成績を上げたので、彼は相当なボーナスがもらえるだろうと期待した。
Anh ấy đã đạt được thành tích kinh doanh chiếm hơn một nửa doanh thu của công ty, vì vậy anh ấy kỳ vọng sẽ nhận được một khoản thưởng lớn.