営業員 [Doanh Nghiệp Viên]
えいぎょういん
Danh từ chung
nhân viên bán hàng; đại diện bán hàng
JP: 営業員をこの新しい取引先に派遣してください。
VI: Vui lòng cử nhân viên kinh doanh đến với khách hàng mới này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その営業員は約束の時間をしっかりと守るようになった。
Người nhân viên kinh doanh đó đã trở nên rất đúng giờ.
社屋や従業員に被害はなく、平常通り営業している。
Không có thiệt hại gì đối với tòa nhà công ty hay nhân viên, hoạt động kinh doanh vẫn diễn ra bình thường.