喜劇役者 [Hỉ Kịch Dịch Giả]
きげきやくしゃ
Danh từ chung
diễn viên hài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの喜劇役者は大変こっけいだ。
Diễn viên hài đó thật là hài hước.
あの喜劇役者のジョークときたら、どれもこれも古くて、以前に聞いたことのあるものばかりだ。
Những câu chuyện cười của diễn viên hài đó toàn là những câu cũ rích mà tôi đã nghe trước đây.