喜びの声 [Hỉ Thanh]
よろこびのこえ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
tiếng reo vui
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の不幸な気持ちも、彼の声を聞くと無上の喜びに変わった。
Nỗi buồn của cô ấy đã biến thành niềm vui vô bờ khi nghe thấy giọng nói của anh ấy.
新製品に対する喜びの声がその部全体に広がった。
Tiếng vui mừng về sản phẩm mới đã lan tỏa khắp bộ phận.