善知識 [Thiện Tri Thức]

善智識 [Thiện Trí Thức]

ぜんちしき
ぜんぢしき

Danh từ chung

bạn dẫn dắt đến Phật giáo

🔗 悪知識

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

科学かがくてき知識ちしき増加ぞうかとともに、人間にんげんあくおこなちからは、ぜんおこなちから比例ひれいしてえてきた。
Với sự gia tăng kiến thức khoa học, khả năng làm điều xấu của con người đã tăng lên tương ứng với khả năng làm điều tốt.
知識ちしきちからであるが、それはぜんおこなちからであるのと同時どうじに、それとまったおな程度ていどあくおこなちからでもある。
Tri thức là sức mạnh, nhưng nó là sức mạnh để làm điều tốt cũng như làm điều xấu.