善悪不二 [Thiện Ác Bất Nhị]
ぜんあくふに
Cụm từ, thành ngữ
Lĩnh vực: Phật giáo
thiện ác là hai mặt của một đồng xu
Cụm từ, thành ngữ
Lĩnh vực: Phật giáo
thiện ác là hai mặt của một đồng xu