善悪の区別 [Thiện Ác Khu Biệt]
ぜんあくのくべつ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
phân biệt đúng sai; phân biệt tốt xấu
JP: 彼は善悪の区別がない。
VI: Anh ấy không có khả năng phân biệt thiện và ác.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私にだって善悪に区別はつく。
Tôi cũng biết phân biệt đúng sai.
彼女は善悪の区別ができない。
Cô ấy không phân biệt được thiện và ác.
彼は善悪の区別が付かない。
Anh ấy không thể phân biệt được thiện và ác.
君は善悪の区別をつけるべきだ。
Cậu nên phân biệt được thiện ác.
赤ん坊は善悪の区別がつかない。
Đứa bé không phân biệt được đúng sai.
あいつは善悪の区別がない。
Thằng đó không phân biệt được thiện ác.
子どもであっても善悪の区別はできる。
Ngay cả trẻ em cũng có thể phân biệt được thiện và ác.
彼には善悪の区別がつかないんだ。
Anh ta không phân biệt được thiện và ác.
彼は善悪を区別出来ないほど馬鹿ではない。
Anh ấy không đến nỗi không phân biệt được thiện và ác.
君に善悪の区別ができるのか。
Bạn có phân biệt được đúng sai không?